bỏ xó

bỏ xó

Chiếc máy khâu cũ hỏng đã bị bỏ xó trong góc nhà kho nhiều năm.

Định nghĩa
  1. Động từ (khẩu ngữ):
    • Để mặc, bỏ mặc một vật đómột nơi không dùng đến, không quan tâm chăm sóc, khiến trở nêndụng hoặc hư hỏng: Hành động cất, đặt hoặc vứt bỏ một thứ đó vào một góc hoàn toàn lãng quên , không sử dụng hoặc bảo quản.
    • Làm cho một thứ đó (ý tưởng, kế hoạch, tài năng) không được sử dụng, phát triển hoặc trở nên lỗi thời: Hành động không phát huy, không triển khai một điều giá trị, khiến bị bỏ phí.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chiếc máy khâu hỏng đã bị bỏ trong góc nhà kho nhiều năm. (Chiếc máy khâu hỏng đã bị để mặc trong góc nhà kho nhiều năm.)
    • Anh ấy tài năng âm nhạc nhưng lại bỏ , không chịu luyện tập. (Anh ấy tài năng âm nhạc nhưng lại để phí, không chịu luyện tập.)
    • Đừng bỏ những kiến thức đã học, hãy thường xuyên ôn lại. (Đừng bỏ mặc những kiến thức đã học, hãy thường xuyên ôn lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị bỏ ": trạng thái bị lãng quên, không được sử dụng hoặc quan tâm.
    • Công viên đó giờ đầy rác bị bỏ . (Công viên đó giờ đầy rác bị bỏ mặc.)
  • Dùng với nghĩa bóng: Chỉ việc không phát huy giá trị (ý tưởng, con người, cơ hội).
    • Một dự án hay như vậybị bỏ thật đáng tiếc. (Một dự án hay như vậybị bỏ phí thật đáng tiếc.)
Biến thể từ gần giống
  • Bỏ phế (động từ): bỏ đi, không dùng đến, không duy trì (thường dùng cho công trình, đất đai).
    • Khu nhà máy đã bị bỏ phế. (Khu nhà máy đã bị bỏ hoang.)
  • Bỏ hoang (động từ): để cho một khu đất, nơi chốn không được canh tác, chăm sóc.
    • Mảnh vườn sau nhà bị bỏ hoang. (Mảnh vườn sau nhà bị để mặc cho cỏ mọc.)
  • bếp (danh từ): góc bếp, nơi thường để đồ linh tinh; dùng trong thành ngữ "đồ bỏ bếp" chỉ thứgiá trị.
Từ đồng nghĩa
  • Vứt (động từ, khẩu ngữ): vứt bỏ vào một góc.
  • Bỏ mặc (động từ): không quan tâm, để cho tự sinh tự diệt.
  • Lãng quên (động từ): không nhớ đến, không để ý tới.
Từ trái nghĩa
  • Trân trọng (động từ): coi trọng giữ gìn cẩn thận.
  • Sử dụng (động từ): dùng đến, khai thác.
  • Bảo quản (động từ): giữ gìn cho tốt, không để hư hỏng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Của bỏ : chỉ những thứgiá trị, đồ bỏ đi.
    • Đừng tiếc những thứ chỉ của bỏ . (Đừng tiếc những thứ chỉ đồ bỏ đi.)
  • Bỏ như đồ nát: so sánh việc bỏ mặc một thứ đó như đồ đạc đã vỡ nát, không còn giá trị.